Yield Measures
Current Yield
- Thước đo đơn giản; bỏ qua lãi/lỗ vốn và giá trị thời gian của tiền
- Phóng đại lợi suất thực tế với trái phiếu premium, đánh giá thấp với trái phiếu discount
Yield to Maturity (YTM)
Internal rate of return (IRR) của trái phiếu được nắm giữ đến ngày đáo hạn, giả định tất cả coupon được tái đầu tư ở mức YTM.
Giả định và Hạn chế
- Giả định trái phiếu được nắm giữ đến ngày đáo hạn
- Giả định tất cả coupon được tái đầu tư ở mức YTM
- Giả định tái đầu tư hiếm khi phản ánh thực tế
- YTM là promised yield, không nhất thiết là lợi suất thực hiện được
Yield to Call (YTC)
Với trái phiếu callable, được tính tương tự YTM nhưng sử dụng:
- Call price thay vì mệnh giá
- Call date thay vì ngày đáo hạn
trong đó = số kỳ đến call date.
Yield to Worst (YTW)
Giá trị thấp nhất trong YTM và tất cả các giá trị YTC có thể. Đây là thước đo thận trọng dành cho trái phiếu callable.
Simple Yield
- Phép xấp xỉ được sử dụng ở một số thị trường (ví dụ: Nhật Bản)
- Có tính đến lãi/lỗ vốn nhưng không tính giá trị thời gian của tiền
EAR vs. APR
Stated Annual Rate (APR)
Lãi suất năm chưa điều chỉnh ghép lãi. Lợi suất trái phiếu trả coupon nửa năm là 3%/kỳ có APR (BEY) là 6%.
Effective Annual Rate (EAR)
trong đó = số kỳ ghép lãi trong một năm.
Chuyển đổi APR giữa các kỳ ghép lãi
Ví dụ: Chuyển đổi YTM nửa năm 6% sang tương đương theo quý:
Government Equivalent Yield
- Điều chỉnh lợi suất trái phiếu doanh nghiệp (thường được báo giá theo cơ sở 30/360) sang quy ước actual/actual dùng cho trái phiếu chính phủ
- Cho phép so sánh spread giữa trái phiếu doanh nghiệp và trái phiếu chính phủ trên cùng một cơ sở
- Điều chỉnh sự khác biệt về quy ước tính ngày
Street Convention vs. True Yield
| Thước đo | Giả định |
|---|---|
| Street convention | Giả định ngày coupon theo lịch (không điều chỉnh cuối tuần/ngày lễ) |
| True yield | Điều chỉnh theo ngày thanh toán thực tế (cuối tuần, ngày lễ làm trễ thanh toán) |
True yield ≤ Street convention yield (thanh toán trễ làm giảm lợi suất thực tế).
Money Market Yields
Bank Discount Yield
Money Market Yield (CD equivalent)
Bond Equivalent Yield (BEY)
trong đó = dollar discount = .