Basics of Portfolio Planning and Construction

Nguồn: CFA L1 Portfolio Management, tr.132-158 LOS: 4.a-4.h

LOS 4.a: Mục đích của IPS

Investment Policy Statement (IPS) có vai trò:

  • Xác lập mục tiêu đầu tư thực tế dựa trên hoàn cảnh của khách hàng
  • Cung cấp tiêu chuẩn đánh giá hiệu suất danh mục
  • Cung cấp hướng dẫn phù hợp cho các quyết định đầu tư
  • Đóng vai trò là công cụ giao tiếp giữa khách hàng và nhà quản lý
  • Đảm bảo tính liên tục khi nhà quản lý danh mục thay đổi

LOS 4.b: Các thành phần của IPS

PhầnNội dung
IntroductionMô tả khách hàng, mục đích của IPS
Statement of purposeLý do IPS tồn tại
Statement of dutiesTrách nhiệm của khách hàng, nhà quản lý, custodian
ProceduresCách cập nhật IPS, giải quyết tranh chấp, tái cân bằng danh mục
Investment objectivesMục tiêu rủi ro và lợi nhuận
Investment constraintsThanh khoản, time horizon, thuế, pháp lý, đặc thù
Investment guidelinesTài sản được phép/bị cấm, chính sách đòn bẩy
Evaluation and reviewBenchmark, tần suất đánh giá
AppendicesSAA, phạm vi tái cân bằng, dữ liệu lịch sử

LOS 4.c: Mục tiêu Rủi ro và Lợi nhuận

Mục tiêu Rủi ro

LoạiMô tảVí dụ
AbsoluteĐược diễn đạt theo rủi ro tổng thể”Không quá 12% hàng năm”
RelativeĐược diễn đạt tương đối so với benchmark”Tracking error < 2%“

Mục tiêu Lợi nhuận

LoạiMô tảVí dụ
AbsoluteMục tiêu lợi nhuận cố định”Lợi nhuận danh nghĩa 8%/năm”
RelativeLợi nhuận tương đối so với benchmark”Vượt trội S&P 500 1%“

LOS 4.d: Risk Tolerance

Thành phầnCác yếu tố quyết định
Ability (khách quan)Time horizon, tài sản, sự ổn định thu nhập, nhu cầu thanh khoản
Willingness (chủ quan)Mức độ thoải mái về mặt tâm lý, kinh nghiệm quá khứ, tính cách

Giải quyết Mâu thuẫn

AbilityWillingnessGiải pháp
CaoCaoRisk tolerance cao
ThấpThấpRisk tolerance thấp
CaoThấpTuân theo mức thấp hơn (willingness); tư vấn khách hàng
ThấpCaoTuân theo mức thấp hơn (ability); tư vấn khách hàng

Khi ability và willingness mâu thuẫn nhau, mặc định chọn mức thận trọng hơn (thấp hơn).

LOS 4.e: Investment Constraints

Ràng buộcMô tả
LiquidityNhu cầu tiền mặt (rút tiền có kế hoạch/không có kế hoạch, trường hợp khẩn cấp)
Time horizonThời gian đầu tư; càng dài risk tolerance càng cao
Tax situationThuế suất, tài khoản ưu đãi thuế, cách xử lý capital gains
Legal/regulatoryPrudent investor rule, ERISA, hạn chế từ trust
Unique circumstancesƯu tiên về đạo đức, nắm giữ tập trung, các hạn chế đặc thù

LOS 4.f: Các Lớp Tài sản

Các Lớp Tài sản Chính

Lớp tài sảnĐặc điểm
Cash and equivalentsT-bills, money market; rủi ro thấp, thanh khoản cao
EquityCổ phiếu; tiềm năng tăng trưởng, biến động cao hơn
Fixed incomeTrái phiếu; thu nhập ổn định, biến động thấp hơn equity
Real estateTrực tiếp/gián tiếp; phòng ngừa lạm phát, kém thanh khoản
Alternative investmentsHedge funds, PE, hàng hóa; tương quan thấp

Tiêu chí Xác định một Lớp Tài sản

  1. Homogeneity: Các tài sản trong cùng lớp có đặc điểm tương tự nhau
  2. Diversification: Tương quan thấp với các lớp tài sản khác
  3. Mutual exclusivity: Một tài sản chỉ thuộc về một lớp duy nhất
  4. Completeness: Tất cả tài sản có thể đầu tư đều được bao phủ

LOS 4.g: Xây dựng Danh mục

Strategic Asset Allocation (SAA)

  • Tỷ trọng mục tiêu dài hạn cho từng lớp tài sản
  • Dựa trên kỳ vọng thị trường vốn dài hạn
  • Quyết định phần lớn rủi ro và lợi nhuận của danh mục

Tactical Asset Allocation (TAA)

  • Sai lệch ngắn hạn so với mục tiêu SAA
  • Khai thác các định giá sai thị trường hoặc xu hướng nhận thấy được
  • Phải tạo ra giá trị sau khi trừ chi phí giao dịch

Security Selection

  • Lựa chọn chứng khoán cụ thể trong từng lớp tài sản
  • Các nhà quản lý chủ động tìm kiếm alpha thông qua lựa chọn vượt trội

Risk Budgeting

  • Phân bổ tổng rủi ro danh mục cho các lớp tài sản hoặc chiến lược
  • Đảm bảo rủi ro được chấp nhận ở nơi có lợi nhuận kỳ vọng cao nhất
  • Theo dõi đóng góp của từng nguồn vào tổng rủi ro danh mục

Core-Satellite Approach

  • Core: Quản lý thụ động, tiếp xúc thị trường rộng (phần lớn danh mục)
  • Satellite: Các vị thế được quản lý chủ động nhằm tìm kiếm lợi nhuận vượt trội
  • Cân bằng giữa hiệu quả chi phí và tiềm năng quản lý chủ động

LOS 4.h: ESG Investing

Phương phápMô tả
Negative screeningLoại trừ các lĩnh vực/công ty (ví dụ: thuốc lá, vũ khí)
Positive screeningChọn các công ty ESG tốt nhất (“best-in-class”)
ESG integrationĐưa các yếu tố ESG vào phân tích một cách hệ thống
Thematic investingTập trung vào các chủ đề ESG cụ thể (năng lượng sạch, nước)
Engagement / Active ownershipSử dụng quyền cổ đông để tác động đến hành vi doanh nghiệp
Impact investingHướng đến tác động xã hội/môi trường đo lường được song song với lợi nhuận tài chính

Điểm Cốt lõi

  1. IPS xác lập mục tiêu, ràng buộc và khung đánh giá
  2. Khi risk ability và willingness mâu thuẫn, tuân theo mức thận trọng hơn
  3. Năm ràng buộc: liquidity, time horizon, tax, legal/regulatory, unique
  4. SAA quyết định rủi ro/lợi nhuận dài hạn; TAA khai thác cơ hội ngắn hạn
  5. Core-satellite kết hợp quản lý thụ động (tiết kiệm chi phí) với quản lý chủ động (tìm kiếm alpha)
  6. Các phương pháp ESG trải dài từ loại trừ (negative screening) đến impact investing

Trước: M03: Portfolio Management: An Overview Tiếp theo: M05: The Behavioral Biases of Individuals

0 items under this folder.