Module 5: Portfolio Mathematics

Nguồn: SAPP Quant 2026 pp. 212–254

Mục tiêu học tập

LOSMô tả
Pre.i–ivPhân phối xác suất, rời rạc/liên tục, CDF, phân phối đều
Pre.vPhân phối Bernoulli và binomial
Pre.viPhân phối Normal — xác suất trong các khoảng giá trị
Pre.viiiChuẩn hóa biến ngẫu nhiên; phân phối normal chuẩn
5.aExpected value, variance, covariance, correlation của tỷ suất sinh lời danh mục
5.bCovariance và correlation sử dụng hàm xác suất đồng thời
5.cShortfall risk, safety-first ratio, tiêu chí Roy

Tỷ suất sinh lời kỳ vọng danh mục — Portfolio Expected Return (LOS 5.a)

trong đó = tỷ trọng của tài sản , = tỷ suất sinh lời kỳ vọng của tài sản

Covariance

Ma trận Covariance cho 3 tài sản: phần tử, đường chéo chính = variance

Correlation

Khoảng giá trị:

Portfolio Variance (2 tài sản)

Lợi ích đa dạng hóa (Diversification benefit): Khi , rủi ro danh mục nhỏ hơn bình quân gia quyền của rủi ro từng tài sản riêng lẻ. Khi , lợi ích còn lớn hơn nữa.

Ví dụ

Danh mục: 30% cổ phiếu (), 70% trái phiếu (),

Kịch bảnGhi chú
Tương quan dương0.612.92%Cơ sở
Độc lập010.32%Rủi ro thấp hơn
Tương quan âm−0.66.82%Rủi ro thấp hơn nhiều

Phân phối xác suất — Probability Distributions (Prerequisites)

Phân phốiLoạiĐặc điểm chính
Discrete UniformRời rạcTất cả kết quả có xác suất như nhau
BernoulliRời rạcHai kết quả: thành công () hoặc thất bại ()
BinomialRời rạcSố lần thành công trong phép thử Bernoulli
Continuous UniformLiên tụcXác suất bằng nhau trên toàn khoảng
NormalLiên tụcHình chuông, đối xứng, = 68%, = 95%

Standard Normal (Z-score)

Tiêu chí Roy’s Safety-First (LOS 5.c)

trong đó = ngưỡng tỷ suất sinh lời tối thiểu chấp nhận được (threshold)

Quy tắc: Chọn danh mục có SFRatio cao nhất — danh mục này tối thiểu hóa xác suất tỷ suất sinh lời rơi xuống dưới ngưỡng.

Liên kết

0 items under this folder.